委屈
[wěi qu] [委 屈]
cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức
受到不公对待而心里难受
他受了批评,心里觉得十分委屈,忍不住流下了眼泪。
tā shòu le pī píng, xīn lǐ jué de shí fēn wěi qu, rěn bú zhù liú xià le yǎn lèi.Anh ấy bị phê bình, trong lòng cảm thấy vô cùng ấm ức, không kìm được mà rơi nước mắt.
chịu thiệt; tạm chấp nhận điều kiện kém
勉强、将就,使受亏待
这间屋子有点简陋,只能委屈你住几天了。
zhè jiān wū zi yǒu diǎn jiǎn lòu, zhǐ néng wěi qu nǐ zhù jǐ tiān le.Căn phòng này hơi đơn sơ, đành chịu thiệt cho bạn ở tạm vài ngày.
嗯,听到这种评价挺委屈的,具体是怎么说的?
èn, tīng dào zhè zhǒng píng jià tǐng wěi qu de, jù tǐ shì zěn me shuō de?Ừ, nghe đánh giá như vậy thấy khá oan ức, cụ thể người ta nói thế nào?
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝小姑娘委屈得嘴巴一撇,哭出了声。
xiǎo gū niáng wěi qu de zuǐ ba yì piě, kū chū le shēng.Cô bé tủi thân bĩu môi một cái rồi khóc thành tiếng.
可大家都说高小明这次受了委屈。你平时跟他关系那么好,不打算去帮他说说话吗?
kě dà jiā dōu shuō gāo xiǎo míng zhè cì shòu le wěi qu. nǐ píng shí gēn tā guān xì nà me hǎo, bù dǎ suàn qù bāng tā shuō shuō huà ma?Nhưng mọi người đều nói lần này Cao Tiểu Minh chịu uất ức. Bình thường cậu với anh ấy thân thiết thế, không định đi nói giúp vài câu à?
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở