党委
[dǎng wěi] [党 委]
ủy ban đảng
校党委书记主持了新学期的开学典礼。
xiào dǎng wěi shū jì zhǔ chí le xīn xué qī de kāi xué diǎn lǐ.Bí thư đảng ủy nhà trường đã chủ trì lễ khai giảng học kỳ mới.
党委书记在全体员工大会上发表了重要讲话。
dǎng wěi shū jì zài quán tǐ yuán gōng dà huì shàng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.Bí thư đảng ủy đã có bài phát biểu quan trọng tại đại hội toàn thể nhân viên.