古物
[gǔ wù] [古 物]
đồ cổ
确实如此,但若脱离顶尖的恒温保护与科研条件,脆弱的古物极易遭受损毁。
què shí rú cǐ, dàn ruò tuō lí dǐng jiān de héng wēn bǎo hù yǔ kē yán tiáo jiàn, cuì ruò de gǔ wù jí yì zāo shòu sǔn huǐ.Đúng là như vậy, nhưng nếu rời xa điều kiện bảo tồn nhiệt độ ổn định và nghiên cứu đỉnh cao, cổ vật mỏng manh rất dễ hư hỏng.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa考古人员在遗址中挖掘出了许多古物。
kǎo gǔ rén yuán zài yí zhǐ zhōng wā jué chū le xǔ duō gǔ wù.Các nhà khảo cổ đã khai quật được nhiều cổ vật trong di tích.