考古学家
[kǎo gǔ xué jiā] [考 古 HỌC GIA]
nhà khảo cổ học
考古学家发现了古代祖先的工具。
kǎo gǔ xué jiā fā xiàn le gǔ dài zǔ xiān de gōng jù.Các nhà khảo cổ phát hiện công cụ của tổ tiên thời cổ đại.
考古学家挖掘出了一个古老的陶罐。
kǎo gǔ xué jiā wā jué chū le yí gè gǔ lǎo de táo guàn.Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một chiếc bình gốm cổ.
考古学家在这里发现了古人的遗骸。
kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ rén de yí hái.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di hài của người xưa ở đây.