凝
[níng]
đông lại; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm
斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。
zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不医生神色凝重地走出了手术室。
yī shēng shén sè níng zhòng dì zǒu chū le shǒu shù shì.Bác sĩ bước ra khỏi phòng phẫu thuật với nét mặt nghiêm trọng.
员工的职业倦怠已严重影响团队的整体凝聚力。
yuán gōng de zhí yè juàn dài yǐ yán zhòng yǐng xiǎng tuán duì de zhěng tǐ níng jù lì.Sự kiệt sức trong công việc của nhân viên đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự gắn kết chung của đội ngũ.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần