封口[fēng kǒu] [封 口]Lưu từKhácđóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệngChữ trong từ封fēngphong tước口kǒumiệngTừ ghép:封口费fēng kǒu fèitiền bịt miệngTừ cùng chữ:路口lù kǒuHSK 1giao lộ门口mén kǒuHSK 1cửa ra vào人口rén kǒuHSK 2dân số入口rù kǒuHSK 2lối vào出口chū kǒuHSK 2lối ra封闭fēng bìHSK 4đóng kín进口jìn kǒuHSK 4nhập khẩu伤口shāng kǒuHSK 6vết thương港口gǎng kǒuHSK 6cảngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:凝níngđông lại血凝xuè níngđông lại闭起bì qǐđóng lại