找回
[zhǎo huí] [找 回]
lấy lại
好的,太谢谢您了,希望能找回来。
hǎo de, tài xiè xiè nín le, xī wàng néng zhǎo huí lái.Vâng ạ, cảm ơn thầy nhiều lắm, hy vọng có thể tìm lại được.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ他向警方求助,希望找回丢失的钱包。
tā xiàng jǐng fāng qiú zhù, xī wàng zhǎo huí diū shī de qián bāo.Anh ấy đã nhờ cảnh sát giúp đỡ, hy vọng tìm lại được chiếc ví bị mất.
怎么会这样?那数据还能找回来吗?
zěn me huì zhè yàng? nà shù jù hái néng zhǎo huí lái ma?Sao lại như vậy? Thế dữ liệu còn có thể tìm lại được không?
Trong bài: Giải thích lý do trễ deadline