弄到
[nòng dào] [弄 到]
lấy được; đạt được; kiếm được
刚才我在喝水,不小心把水弄到你的书上了。
gāng cái wǒ zài hē shuǐ, bù xiǎo xīn bǎ shuǐ nòng dào nǐ de shū shàng le.Vừa nãy tớ đang uống nước, lỡ tay làm nước dính lên sách của cậu rồi.
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ我不小心把胶水弄到了手上。
wǒ bù xiǎo xīn bǎ jiāo shuǐ nòng dào le shǒu shàng.Tôi vô tình làm dính keo dán ra tay.