迸发出
[bèng fā chū] [迸 发 出]
bung ra; bùng nổ
钢水下落时迸发出耀眼的火星。
gāng shuǐ xià luò shí bèng fā chū yào yǎn de huǒ xīng.Dòng thép lỏng rơi xuống bắn toé ra những tia lửa chói loà.
压抑已久的情感终于迸发出来。
yā yì yǐ jiǔ de qíng gǎn zhōng yú bèng fā chū lái.Cảm xúc bị kìm nén bấy lâu cuối cùng cũng bộc phát ra.
他在工作中迸发出无限的创造力。
tā zài gōng zuò zhōng bèng fā chū wú xiàn de chuàng zào lì.Anh ấy bùng nổ sức sáng tạo vô hạn trong công việc.
