点醒
[diǎn xǐng] [点 醒]
chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì
谢谢老师点醒我,我现在心里踏实多了,这就去准备汇报。
xiè xiè lǎo shī diǎn xǐng wǒ, wǒ xiàn zài xīn lǐ tā shi duō le, zhè jiù qù zhǔn bèi huì bào.Cảm ơn thầy đã thức tỉnh em, bây giờ trong lòng em an tâm hơn nhiều rồi, em đi chuẩn bị báo cáo đây.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……