指点【指點】
[zhǐ diǎn] [指 点]
1.chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn
指示;指导
多亏导师悉心指点,他的博士毕业论文才得以顺利通过评审。
duō kuī dǎo shī xī xīn zhǐ diǎn, tā de bó shì bì yè lùn wén cái dé yǐ shùn lì tōng guò píng shěn.Nhờ có sự chỉ dẫn tận tình của người hướng dẫn, luận án tiến sĩ của anh ấy mới thuận lợi vượt qua vòng thẩm định.
2.đàm tiếu; chỉ trỏ bàn tán sau lưng
在背后议论或指责
别在别人背后随意指点是非。
bié zài bié rén bèi hòu suí yì zhǐ diǎn shì fēi.Đừng tùy tiện chỉ trỏ bàn tán đúng sai sau lưng người khác.
谢谢老师指点,我立刻按这个逻辑完善危机公关方案。
xiè xiè lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ lì kè àn zhè ge luó jí wán shàn wēi jī gōng guān fāng àn.Cảm ơn thầy chỉ bảo, em sẽ lập tức hoàn thiện phương án quan hệ công chúng khủng hoảng theo logic này.
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng经他一指点,我才恍然大悟。
jīng tā yì zhǐ diǎn, wǒ cái huǎng rán dà wù.Nhờ anh ấy chỉ điểm, tôi mới bỗng nhiên hiểu ra.
谢谢王老师指点,我这就回去准备方案,好好沟通一次。
xiè xiè wáng lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ zhè jiù huí qù zhǔn bèi fāng àn, hǎo hǎo gōu tōng yí cì.Cảm ơn thầy Vương chỉ dẫn, em về chuẩn bị phương án ngay đây, nói chuyện nghiêm túc một lần.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免