报名表
[bào míng biǎo] [报 名 表]
đơn đăng ký; mẫu đăng ký; lượng từ: 张 (zhāng)
好啊,想好了随时找我。报名表我已经下载好了,到时候可以直接帮你提交。
hǎo a, xiǎng hǎo le suí shí zhǎo wǒ. bào míng biǎo wǒ yǐ jīng xià zài hǎo le, dào shí hòu kě yǐ zhí jiē bāng nǐ tí jiāo.Được thôi, nghĩ kỹ rồi thì tìm tớ bất cứ lúc nào. Tớ đã tải sẵn mẫu đăng ký rồi, đến lúc đó có thể trực tiếp nộp giúp cậu.
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ填写报名表需要写明职务。
tián xiě bào míng biǎo xū yào xiě míng zhí wù.Điền đơn đăng ký cần ghi rõ chức vụ.
如果他有意参加这次学术研讨会,请尽快填写报名表。
rú guǒ tā yǒu yì cān jiā zhè cì xué shù yán tǎo huì, qǐng jǐn kuài tián xiě bào míng biǎo.Nếu anh ấy có ý định tham gia hội thảo khoa học lần này, xin vui lòng điền đơn đăng ký càng sớm càng tốt.