社交媒体
[shè jiāo méi tǐ] [社 交 媒 体]
truyền thông xã hội
以前是这样,但现在社交媒体上的内容变得复杂起来了。
yǐ qián shì zhè yàng, dàn xiàn zài shè jiāo méi tǐ shàng de nèi róng biàn de fù zá qǐ lái le.Trước đây là vậy, nhưng bây giờ nội dung trên mạng xã hội đã trở nên phức tạp hơn rồi.
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来消息迅速在社交媒体上扩散开来。
xiāo xī xùn sù zài shè jiāo méi tǐ shàng kuò sàn kāi lái.Tin tức nhanh chóng lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội.
你看今天的传播学讨论题了吗?关于社交媒体如何塑造公众舆论的。
nǐ kàn jīn tiān de chuán bō xué tǎo lùn tí le ma? guān yú shè jiāo méi tǐ rú hé sù zào gōng zhòng yú lùn de.Cậu xem đề thảo luận môn Truyền thông học hôm nay chưa? Về cách mạng xã hội định hình dư luận công chúng ấy.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán