社媒
[shè méi] [社 媒]
truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒体 (shè jiāo méi tǐ) hoặc 社群媒体 (shè qún méi tǐ))
除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。
chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử