山地
[shān dì] [山 地]
vùng núi; khu vực đồi núi; vùng đồi núi
是一辆白色的山地车,车把前面有个小篮子。
shì yí liàng bái sè de shān dì chē, chē bǎ qián miàn yǒu gè xiǎo lán zi.Là một chiếc xe đạp địa hình màu trắng, phía trước ghi-đông có một cái giỏ nhỏ.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ高山地区的生态环境十分脆弱,需要大家共同保护。
gāo shān dì qū de shēng tài huán jìng shí fēn cuì ruò, xū yào dà jiā gòng tóng bǎo hù.Môi trường sinh thái vùng núi cao rất mong manh, cần mọi người chung tay bảo vệ.