山地车
[shān dì chē] [山 地 车]
xe đạp địa hình
是一辆白色的山地车,车把前面有个小篮子。
shì yí liàng bái sè de shān dì chē, chē bǎ qián miàn yǒu gè xiǎo lán zi.Là một chiếc xe đạp địa hình màu trắng, phía trước ghi-đông có một cái giỏ nhỏ.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ[shān dì chē] [山 地 车]
xe đạp địa hình
是一辆白色的山地车,车把前面有个小篮子。
shì yí liàng bái sè de shān dì chē, chē bǎ qián miàn yǒu gè xiǎo lán zi.Là một chiếc xe đạp địa hình màu trắng, phía trước ghi-đông có một cái giỏ nhỏ.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ