峰
[fēng]
(núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhất
公交车虽然快,但早高峰路上还是会堵。
gōng jiāo chē suī rán kuài, dàn zǎo gāo fēng lù shang hái shì huì dǔ.Xe buýt tuy nhanh, nhưng giờ cao điểm buổi sáng trên đường vẫn sẽ bị tắc.
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别这座山峰非常陡峭,很难攀登。
zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.
早晚高峰太挤,而且雾霾天似乎也变多了。
zǎo wǎn gāo fēng tài jǐ, ér qiě wù mái tiān sì hū yě biàn duō le.Cao điểm sáng tối quá đông đúc, hơn nữa ngày sương mù dường như cũng nhiều hơn.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类