上峰[shàng fēng] [上 峰]Lưu từKhácđỉnh; đỉnh núi; chópChữ trong từ上shàng(hình thức kết hợp) trên峰fēng(núi) đỉnh cao và nhọnTừ cùng chữ:上午shàng wǔHSK 1buổi sáng上学shàng xuéHSK 1đi học上次shàng cìHSK 1lần trước上班shàng bānHSK 1đi làm上网shàng wǎngHSK 1lên mạng上课shàng kèHSK 1đi học上车shàng chēHSK 1lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)上边shàng bianHSK 1phía trên上周shàng zhōuHSK 2tuần trướcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:顶dǐngHSK 4đỉnh山峰shān fēngHSK 6đỉnh (núi)高峰gāo fēngHSK 6đỉnh巅峰diān fēngHSK 7đỉnh钉子dīng ziHSK 7đinh顶尖dǐng jiānHSK 7đỉnh亭tíngđình巅diānđỉnh榭xièđìnhXem thêm (3)