亭
[tíng]
đình; quầy; rạp
这座古老的亭子见证了岁月的沧桑。
zhè zuò gǔ lǎo de tíng zi jiàn zhèng le suì yuè de cāng sāng.Ngôi đình cổ kính này đã chứng kiến bao thăng trầm của năm tháng.
我顺路在报亭买了一份今天的早报。
wǒ shùn lù zài bào tíng mǎi le yí fèn jīn tiān de zǎo bào.Tôi tiện đường mua một tờ báo sáng nay ở quầy báo.
这座报亭除了卖报纸还代售公交卡。
zhè zuò bào tíng chú le mài bào zhǐ hái dài shòu gōng jiāo kǎ.Sạp báo này ngoài bán báo còn bán hộ thẻ xe buýt.