峰会【峰會】
[fēng huì] [峰 会]
hội nghị thượng đỉnh
最高层级领导人参加的会议
两国领导人将在下个月举行双边峰会。
liǎng guó lǐng dǎo rén jiāng zài xià gè yuè jǔ xíng shuāng biān fēng huì.Lãnh đạo hai nước sẽ tổ chức hội nghị thượng đỉnh song phương vào tháng tới.
谢谢主持人。非常荣幸能受邀参加本次行业峰会。
xiè xiè zhǔ chí rén. fēi cháng róng xìng néng shòu yāo cān jiā běn cì háng yè fēng huì.Cảm ơn người dẫn chương trình. Rất vinh dự khi được mời tham dự hội nghị thượng đỉnh ngành lần này.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính这届峰会邀请了庞大的专家阵容。
zhè jiè fēng huì yāo qǐng le páng dà de zhuān jiā zhèn róng.Hội nghị thượng đỉnh lần này đã mời một đội ngũ chuyên gia hùng hậu.
好啊,希望这次峰会能让更多厂商达成共识,共创未来。
hǎo a, xī wàng zhè cì fēng huì néng ràng gèng duō chǎng shāng dá chéng gòng shí, gòng chuàng wèi lái.Tốt quá, hy vọng hội nghị thượng đỉnh lần này có thể giúp nhiều nhà sản xuất đạt được đồng thuận, cùng tạo tương lai.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh