东亚峰会[dōng yà fēng huì] [东 亚 峰 会]Lưu từKhácHội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu ÁChữ trong từ东dōngphía đông亚yàthứ hai峰fēng(núi) đỉnh cao và nhọn会huìcó thểTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật东边dōng bianHSK 1hướng đông开会kāi huìHSK 1tổ chức cuộc họp东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc东南dōng nánHSK 2đông nam东方dōng fāngHSK 2phương Đông晚会wǎn huìHSK 2buổi dạ tiệc机会jī huìHSK 2cơ hội音乐会yīn yuè huìHSK 2buổi hòa nhạcXem thêm (3)