亚
[yà]
thứ hai; kế tiếp; kém
这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。
zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……他在乒乓球比赛中获得了亚军。
tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.
好的。据我了解,贵司目前正大力开拓东南亚的新能源市场。
hǎo de. jù wǒ liǎo jiě, guì sī mù qián zhèng dà lì kāi tuò dōng nán yà de xīn néng yuán shì chǎng.Vâng. Theo tôi tìm hiểu, quý công ty hiện đang đẩy mạnh khai thác thị trường năng lượng mới ở Đông Nam Á.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc