二世
[èr shì] [二 世]
thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)
莫过于法治?可秦朝二世而亡,不正说明单靠严刑会激化社会矛盾吗?
mò guò yú fǎ zhì? kě qín cháo èr shì ér wáng, bú zhèng shuō míng dān kào yán xíng huì jī huà shè huì máo dùn ma?Không gì bằng pháp trị ư? Nhưng nhà Tần hai đời đã diệt vong, chẳng phải chứng minh chỉ dựa vào hình phạt nghiêm khắc sẽ làm gay gắt mâu thuẫn xã hội sao?
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于