秦二世[qín èr shì] [秦 二 世]Lưu từKhácTần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà TầnChữ trong từ秦qínnhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng)二èrhai世shìcuộc đờiTừ cùng chữ:去世qù shìHSK 3qua đời逝世shì shìHSK 8qua đời问世wèn shìHSK 9được xuất bản