星期一
[xīng qī yī] [星 期 一]
thứ Hai
每个星期一我们都要开会吗?
měi gè xīng qī yī wǒ men dōu yào kāi huì ma?Mỗi thứ Hai chúng ta đều phải họp ạ?
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…星期一我要上汉语课。
xīng qī yī wǒ yào shàng hàn yǔ kè.Thứ Hai tôi phải học tiếng Trung.
太好了!博物馆星期一一般不开放。
tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.
Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử