不亚
[bù yà] [BẤT 亚]
không kém hơn; không thua kém
这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。
zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……他的中文水平不亚于母语者。
tā de zhōng wén shuǐ píng bú yà yú mǔ yǔ zhě.Trình độ tiếng Trung của anh ấy không kém người bản ngữ.
这场比赛的精彩程度不亚于决赛。
zhè chǎng bǐ sài de jīng cǎi chéng dù bú yà yú jué sài.Độ hấp dẫn của trận đấu này không thua kém gì trận chung kết.