不亚于【不亞於】
[bù yà yú] [BẤT 亚 于]
không kém hơn; không thua kém
不低于或不次于某种程度
这部国产电影的质量不亚于好莱坞大片。
zhè bù guó chǎn diàn yǐng de zhì liàng bú yà yú hǎo lái wù dà piàn.Chất lượng bộ phim nội địa này không thua kém phim bom tấn Hollywood.
这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。
zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……虽然是养父,但他对孩子的爱不亚于亲生父亲。
suī rán shì yǎng fù, dàn tā duì hái zi de ài bú yà yú qīn shēng fù qīn.Dù là cha nuôi nhưng tình yêu của ông dành cho đứa trẻ không kém gì cha ruột.