高峰期
[gāo fēng qī] [高 峰 期]
thời kỳ cao điểm; giờ cao điểm
事物发展或流量最高的时期
早上八点是上班的高峰期,地铁里非常拥挤。
zǎo shàng bā diǎn shì shàng bān de gāo fēng qī, dì tiě lǐ fēi cháng yōng jǐ.Tám giờ sáng là giờ cao điểm đi làm, tàu điện ngầm rất đông đúc.
好的,高峰期的车流密度已经超过警戒线了吗?
hǎo de, gāo fēng qī de chē liú mì dù yǐ jīng chāo guò jǐng jiè xiàn le ma?Được rồi, mật độ luồng xe trong giờ cao điểm đã vượt ngưỡng cảnh báo rồi à?
Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……春季是鸟类孵化幼鸟的高峰期。
chūn jì shì niǎo lèi fū huà yòu niǎo de gāo fēng qī.Mùa xuân là mùa cao điểm các loài chim ấp nở chim non.
对,特别是早晚高峰期,很多人图省事就直接混着扔了。
duì, tè bié shì zǎo wǎn gāo fēng qī, hěn duō rén tú shěng shì jiù zhí jiē hùn zhe rēng le.Đúng, đặc biệt là lúc cao điểm sáng tối, nhiều người ham tiện nên vứt lẫn lộn luôn.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…