总要
[zǒng yào] [总 要]
tuy nhiên
嗯,遇到不懂的词,我总要想很久,态度上可能也不够认真。
èn, yù dào bù dǒng de cí, wǒ zǒng yào xiǎng hěn jiǔ, tài dù shàng kě néng yě bú gòu rèn zhēn.Ừ, gặp từ không hiểu là tớ cứ nghĩ mãi, thái độ có lẽ cũng chưa đủ nghiêm túc.
Trong bài: An ủi bạn buồn他腿脚不便,出门总要拄着手杖。
tā tuǐ jiǎo bú biàn, chū mén zǒng yào zhǔ zhuó shǒu zhàng.Chân cẳng anh ấy bất tiện, hễ ra ngoài là phải chống gậy.
改革总要触动既得利益,政策过渡阶段的社会心理震荡正是我们必须审慎评估的。
gǎi gé zǒng yào chù dòng jì de lì yì, zhèng cè guò dù jiē duàn de shè huì xīn lǐ zhèn dàng zhèng shì wǒ men bì xū shěn shèn píng gū de.Cải cách luôn phải đụng chạm đến lợi ích hiện có, sự chấn động tâm lý xã hội trong giai đoạn chuyển tiếp chính sách chính là điều chúng ta phải đánh giá cẩn trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免