听风就是雨[tīng fēng jiù shì yǔ] [THÍNH 风 就 THỊ 雨]Lưu từKhácnghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tinChữ trong từ听tīngTHÍNHnghe风fēnggió就jiù(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó是shìTHỊlà (chỉ theo sau bởi danh từ)雨yǔ(văn học) mưaTừ cùng chữ:下雨xià yǔHSK 1trời mưa听写tīng xiěHSK 1(của học sinh) viết chính tả听到tīng dàoHSK 1nghe thấy听见tīng jiànHSK 1nghe thấy听讲tīng jiǎngHSK 2tham dự buổi nói chuyện听说tīng shuōHSK 2nghe (nói)听众tīng zhòngHSK 3khán giả听力tīng lìHSK 3thính giác听取tīng qǔHSK 6nghe (tin tức)Xem thêm (3)