惹是非
[rě shì fēi] [惹 THỊ 非]
gây chuyện thị phi
他年轻时风流成性,经常招惹是非。
tā nián qīng shí fēng liú chéng xìng, jīng cháng zhāo rě shì fēi.Thời trẻ anh ta tính tình đào hoa lăng nhăng, thường xuyên gây ra thị phi.
[rě shì fēi] [惹 THỊ 非]
gây chuyện thị phi
他年轻时风流成性,经常招惹是非。
tā nián qīng shí fēng liú chéng xìng, jīng cháng zhāo rě shì fēi.Thời trẻ anh ta tính tình đào hoa lăng nhăng, thường xuyên gây ra thị phi.