技术指导
[jì shù zhǐ dǎo] [技 术 指 导]
người hướng dẫn kỹ thuật; huấn luyện viên
很好,除了物资支援,现场的技术指导和重症诊疗方案也亟需专家支持。
hěn hǎo, chú le wù zī zhī yuán, xiàn chǎng de jì shù zhǐ dǎo hé zhòng zhèng zhěn liáo fāng àn yě jí xū zhuān jiā zhī chí.Rất tốt, ngoài chi viện vật tư, việc hướng dẫn kỹ thuật và phác đồ điều trị ca nặng tại hiện trường cũng rất cần chuyên gia hỗ trợ.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之感谢您慷慨地为我们提供技术指导。
gǎn xiè nín kāng kǎi dì wèi wǒ men tí gōng jì shù zhǐ dǎo.Cảm ơn bạn đã rộng lượng cung cấp hướng dẫn kỹ thuật cho chúng tôi.