玉米
[yù mǐ] [玉 米]
ngô; bắp; lượng từ: 粒 (lì)
一种粮食作物,籽粒多为黄色。
公园门口有人在卖新鲜玉米。
gōng yuán mén kǒu yǒu rén zài mài xīn xiān yù mǐ.Ở cổng công viên có người bán ngô tươi.
粒
我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。
wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的玉米是提取工业淀粉的重要原料。
yù mǐ shì tí qǔ gōng yè diàn fěn de zhòng yào yuán liào.Ngô là nguyên liệu quan trọng để chiết xuất tinh bột công nghiệp.
今年我们家收了很多玉米。
jīn nián wǒ men jiā shōu le hěn duō yù mǐ.Năm nay nhà tôi thu hoạch được nhiều ngô.
