大公司
[dà gōng sī] [ĐẠI 公 司]
công ty lớn; tập đoàn
您说得对,我之前确实太在乎大公司的光环了。
nín shuō de duì, wǒ zhī qián què shí tài zài hū dà gōng sī de guāng huán le.Thầy nói đúng ạ, trước đó em quả thật quá để tâm tới hào quang của công ty lớn.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必两家大公司在市场上相互抗衡。
liǎng jiā dà gōng sī zài shì chǎng shàng xiāng hù kàng héng.Hai công ty lớn cạnh tranh đối đầu nhau trên thị trường.
如果只是打印资料,何必盲目追求大公司的虚名?
rú guǒ zhǐ shì dǎ yìn zī liào, hé bì máng mù zhuī qiú dà gōng sī de xū míng?Nếu chỉ là in ấn tài liệu, cần gì phải mù quáng theo đuổi hư danh của công ty lớn?
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必