子公司
[zǐ gōng sī] [子 公 司]
công ty con; công ty chi nhánh
对。但凡有任何子公司拒绝公开具体的资金流向,我们就会取消其获得救助重组的资格。
duì. dàn fán yǒu rèn hé zǐ gōng sī jù jué gōng kāi jù tǐ de zī jīn liú xiàng, wǒ men jiù huì qǔ xiāo qí huò dé jiù zhù chóng zǔ de zī gé.Đúng vậy. Phàm là có bất kỳ công ty con nào từ chối công khai lưu chuyển tiền tệ cụ thể, chúng tôi sẽ hủy bỏ tư cách nhận cứu trợ tái cơ cấu của họ.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡这家企业盲目扩张,最终让所有子公司陪葬。
zhè jiā qǐ yè máng mù kuò zhāng, zuì zhōng ràng suǒ yǒu zǐ gōng sī péi zàng.Doanh nghiệp này mở rộng mù quáng, cuối cùng làm tất cả công ty con bị chôn cùng.
大卫,这是最新统计数据。我们位于东南亚几个主要海港的子公司,目前现金流赤字严重。
dà wèi, zhè shì zuì xīn tǒng jì shù jù. wǒ men wèi yú dōng nán yà jǐ gè zhǔ yào hǎi gǎng de zǐ gōng sī, mù qián xiàn jīn liú chì zì yán zhòng.Đại Vệ, đây là số liệu thống kê mới nhất. Các công ty con của chúng ta tại một số cảng biển chính ở Đông Nam Á hiện đang bị thâm hụt dòng tiền nghiêm trọng.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡