母公司
[mǔ gōng sī] [母 公 司]
công ty mẹ
好的,方案先只限于涉事子品牌,绝不能让母公司的核心声誉受到波及。
hǎo de, fāng àn xiān zhǐ xiàn yú shè shì zǐ pǐn pái, jué bù néng ràng mǔ gōng sī de hé xīn shēng yù shòu dào bō jí.Được rồi, phương án trước mắt chỉ giới hạn ở thương hiệu con liên quan, tuyệt đối không thể để danh tiếng cốt lõi của công ty mẹ bị ảnh hưởng.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông看来海外母公司制定的通用协议模板完全行不通,我们必须重构跨国合规文本体系。
kàn lái hǎi wài mǔ gōng sī zhì dìng de tōng yòng xié yì mú bǎn wán quán xíng bù tōng, wǒ men bì xū chóng gòu kuà guó hé guī wén běn tǐ xì.Xem ra mẫu thỏa thuận chung do công ty mẹ ở hải ngoại lập ra hoàn toàn không khả thi, chúng tôi phải tái cấu trúc hệ thống văn bản tuân thủ xuyên quốc gia.
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới大卫,我们认为债务人主要利益中心所在地明确在母公司总部,应由当地法院统一管辖。
dà wèi, wǒ men rèn wéi zhài wù rén zhǔ yào lì yì zhōng xīn suǒ zài dì míng què zài mǔ gōng sī zǒng bù, yìng yóu dāng dì fǎ yuàn tǒng yī guǎn xiá.Đại Vệ, chúng tôi cho rằng nơi có trung tâm lợi ích chính của bên nợ xác định rõ tại trụ sở công ty mẹ, nên do tòa án địa phương đó thống nhất tài phán.
Trong bài: Xử lý xung đột pháp luật phá sản xuyên biên giới