贵公司
[guì gōng sī] [贵 公 司]
quý công ty
除非贵公司接受知识产权共享方案,否则这项收购谈判将立刻终止。
chú fēi guì gōng sī jiē shòu zhī shi chǎn quán gòng xiǎng fāng àn, fǒu zé zhè xiàng shōu gòu tán pàn jiāng lì kè zhōng zhǐ.Trừ khi quý công ty chấp nhận phương án chia sẻ quyền sở hữu trí tuệ, nếu không cuộc đàm phán thâu tóm này sẽ lập tức chấm dứt.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…贵公司在哪里?
guì gōng sī zài nǎ lǐ?Quý công ty ở đâu?
坦白讲,贵公司提出的三七分成比例,我们认为显著低估了我们技术专利的市场价值。
tǎn bái jiǎng, guì gōng sī tí chū de sān qī fēn chéng bǐ lì, wǒ men rèn wéi xiǎn zhù dī gū le wǒ men jì shù zhuān lì de shì chǎng jià zhí.Nói thẳng thắn thì tỷ lệ phân chia ba-bảy do quý công ty đưa ra, chúng tôi cho rằng đã đánh giá thấp đáng kể giá trị thị trường của bằng sáng chế công nghệ bên tôi.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng