一长一短【一長一短】
[yī cháng yī duǎn] [一 长 一 短]
nói không ngừng; dài dòng
形容说话絮絮叨叨,长篇大论。
她一见面就一长一短地向我抱怨生活中的各种不如意。
tā yí jiàn miàn jiù yì cháng yì duǎn dì xiàng wǒ bào yuàn shēng huó zhōng de gè zhǒng bù rú yì.Vừa gặp mặt cô ấy đã nói dài nói ngắn phàn nàn với tôi về những điều không như ý trong cuộc sống.
dài ngắn không đều; khập khiễng
形容长短不齐或步履不稳。
他腿受了伤,走起路来一长一短的。
tā tuǐ shòu le shāng, zǒu qǐ lù lái yì cháng yì duǎn de.Chân anh ấy bị thương, đi đứng bước dài bước ngắn khập khiễng.