稀释
[xī shì] [稀 释]
pha loãng
大不了稀释股权,把海外商业化权益转让给跨国药企保本。
dà bù le xī shì gǔ quán, bǎ hǎi wài shāng yè huà quán yì zhuǎn ràng gěi kuà guó yào qǐ bǎo běn.Cùng lắm thì pha loãng cổ phần, chuyển nhượng quyền thương mại hóa ở nước ngoài cho tập đoàn dược đa quốc gia để bảo toàn vốn gốc.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了这样做确实能保留流动性,但是现有股东的股权会被大幅稀释吧?
zhè yàng zuò què shí néng bǎo liú liú dòng xìng, dàn shì xiàn yǒu gǔ dōng de gǔ quán huì bèi dà fú xī shì ba?Làm như vậy quả thực có thể giữ lại tính thanh khoản, nhưng cổ phần của các cổ đông hiện hữu sẽ bị pha loãng đáng kể đúng không?
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡确实会稀释,但这是避免全盘崩溃的唯一选择。希望债权人委员会能同意延长还款期限。
què shí huì xī shì, dàn zhè shì bì miǎn quán pán bēng kuì de wéi yī xuǎn zé. xī wàng zhài quán rén wěi yuán huì néng tóng yì yán cháng huán kuǎn qī xiàn.Quả thực sẽ pha loãng, nhưng đây là lựa chọn duy nhất để tránh sụp đổ toàn bộ. Hy vọng hội đồng chủ nợ có thể đồng ý gia hạn thời hạn trả nợ.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡