无能【無能】
[wú néng] [无 能]
bất tài; không có khả năng; không làm được
没有能力;缺乏本领。
他在关键时刻表现得如此无能,让整个团队都感到失望。
tā zài guān jiàn shí kè biǎo xiàn de rú cǐ wú néng, ràng zhěng gè tuán duì dōu gǎn dào shī wàng.Anh ta tỏ ra bất tài đến vậy vào thời điểm then chốt, khiến cả đội đều thất vọng.
sự bất tài; sự bất lực
没有才能或缺乏能力的状态。
把失败归咎于下属,恰恰暴露了他的无能。
bǎ shī bài guī jiù yú xià shǔ, qià qià bào lù le tā de wú néng.Đổ lỗi thất bại cho cấp dưới chính là để lộ sự bất tài của anh ta.
关于这件事,我也感到无能为力。
guān yú zhè jiàn shì, wǒ yě gǎn dào wú néng wéi lì.Về chuyện này, tôi cũng cảm thấy bất lực.
这件事太复杂,我实在无能为力。
zhè jiàn shì tài fù zá, wǒ shí zài wú néng wéi lì.Việc này quá phức tạp, tôi thật sự bất lực.