出于
[chū yú] [出 于]
do; bắt nguồn từ
因某种原因或动机而做某事
他是出于好意才提出这个建议的。
tā shì chū yú hǎo yì cái tí chū zhè ge jiàn yì de.Anh ấy là xuất phát từ ý tốt mới đưa ra kiến nghị này.
父母也是出于关心,只要态度真诚,他们会慢慢接受的。
fù mǔ yě shì chū yú guān xīn, zhǐ yào tài dù zhēn chéng, tā men huì màn màn jiē shòu de.Bố mẹ cũng là xuất phát từ sự quan tâm, chỉ cần thái độ chân thành, họ sẽ dần dần chấp nhận thôi.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量诚然,飞行安全至上,航司此举亦是出于防范风险的审慎考量。
chéng rán, fēi xíng ān quán zhì shàng, háng sī cǐ jǔ yì shì chū yú fáng fàn fēng xiǎn de shěn shèn kǎo liáng.Quả thực, an toàn bay là trên hết, động thái này của hãng hàng không cũng là sự cân nhắc thận trọng nhằm phòng ngừa rủi ro.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…他完全是出于好心才来帮忙的。
tā wán quán shì chū yú hǎo xīn cái lái bāng máng de.Anh ấy hoàn toàn xuất phát từ ý tốt mới đến giúp đỡ.