自然资源
[zì rán zī yuán] [自 然 资 源]
tài nguyên thiên nhiên
长江流域拥有丰富的自然资源。
cháng jiāng liú yù yōng yǒu fēng fù de zì rán zī yuán.Lưu vực sông Trường Giang có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
这座城市拥有得天独厚的自然资源。
zhè zuò chéng shì yōng yǒu dé tiān dú hòu de zì rán zī yuán.Thành phố này sở hữu tài nguyên thiên nhiên được trời phú.
我们必须阻止对自然资源的掠夺行为。
wǒ men bì xū zǔ zhǐ duì zì rán zī yuán de lüè duó xíng wéi.Chúng ta phải ngăn chặn hành vi cướp đoạt tài nguyên thiên nhiên.