XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好朋友

[hǎo péng you] [HẢO BẰNG HỮU]

bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt

我们是好朋友嘛,这是我应该做的。

wǒ men shì hǎo péng yǒu ma, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.

Chúng ta là bạn tốt mà, đây là việc mình nên làm.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

她向好朋友倾诉了心中的痛苦。

tā xiàng hǎo péng yǒu qīng sù le xīn zhōng de tòng kǔ.

Cô ấy đã nói ra hết những đau khổ trong lòng với người bạn thân.

小美,我有一个好朋友,你想认识吗?

xiǎo měi, wǒ yǒu yí gè hǎo péng yǒu, nǐ xiǎng rèn shi ma?

Tiểu Mỹ, mình có một người bạn tốt, bạn muốn làm quen không?

Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…