老大娘[lǎo dà niáng] [LÃO ĐẠI 娘]Lưu từKhácbà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); lượng từ: 位 (wèi)Chữ trong từ老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…大dàĐẠIto娘niángmẹTừ cùng chữ:老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già老师lǎo shīHSK 1giáo viên老年lǎo niánHSK 2cao tuổi老是lǎo shiHSK 2luôn luôn老朋友lǎo péng youHSK 2bạn cũ姑娘gū niangHSK 3cô gái老板lǎo bǎnHSK 3sếp老太太lǎo tài taiHSK 3bà lão (tôn kính)老头儿lǎo tóu rHSK 3xem 老头子 (lǎo tóu zi)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:老太太lǎo tài taiHSK 3bà lão (tôn kính)妪yùbà lão老太lǎo tàibà lão老妪lǎo yùbà lão (văn viết trang trọng)