老小
[lǎo xiǎo] [LÃO TIỂU]
người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
我听说市中心的老小区租金稍低,环境也不错。
wǒ tīng shuō shì zhōng xīn de lǎo xiǎo qū zū jīn shāo dī, huán jìng yě bú cuò.Mình nghe nói khu phố cũ trung tâm thành phố thuê hơi thấp, môi trường cũng tốt.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà妈妈既要辛苦上班,又要顾着全家老小。
mā ma jì yào xīn kǔ shàng bān, yòu yào gù zhe quán jiā lǎo xiǎo.Mẹ vừa phải đi làm vất vả, vừa phải chăm lo cho cả nhà già trẻ.