船老大
[chuán lǎo dà] [船 LÃO ĐẠI]
thuyền trưởng; người lái; phó thuyền (bo'sun)
岸边的船老大正在熟练地收缆绳。
àn biān de chuán lǎo dà zhèng zài shú liàn dì shōu lǎn shéng.Người chủ thuyền bên bờ đang thuần thục thu dây neo.
船老大经验丰富,带领大家平安渡河。
chuán lǎo dà jīng yàn fēng fù, dài lǐng dà jiā píng ān dù hé.Bác chủ thuyền giàu kinh nghiệm, dẫn mọi người qua sông an toàn.