不正当竞争
[bù zhèng dàng jìng zhēng] [BẤT 正 当 竞 争]
cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp
利益驱动导致部分企业采取了不正当竞争手段。
lì yì qū dòng dǎo zhì bù fen qǐ yè cǎi qǔ le bú zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn.Sự thôi thúc của lợi ích dẫn đến một số doanh nghiệp áp dụng thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh.
任何企业都不得采取不正当竞争手段,侵害消费者的合法权益。
rèn hé qǐ yè dōu bù de cǎi qǔ bú zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn, qīn hài xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng không được dùng thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh để xâm phạm quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.