不正当
[bù zhèng dàng] [BẤT 正 当]
không trung thực; không công bằng; không phù hợp
利益驱动导致部分企业采取了不正当竞争手段。
lì yì qū dòng dǎo zhì bù fen qǐ yè cǎi qǔ le bú zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn.Sự thôi thúc của lợi ích dẫn đến một số doanh nghiệp áp dụng thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh.
监管机构依法严厉打击利用不正当手段获取暴利的行为。
jiān guǎn jī gòu yī fǎ yán lì dǎ jī lì yòng bú zhèng dāng shǒu duàn huò qǔ bào lì de xíng wéi.Cơ quan quản lý xử lý nghiêm các hành vi trục lợi kếch xù bằng thủ đoạn phi pháp theo đúng quy định.
任何企业都不得采取不正当竞争手段,侵害消费者的合法权益。
rèn hé qǐ yè dōu bù de cǎi qǔ bú zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn, qīn hài xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng không được dùng thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh để xâm phạm quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.