不实
[bù shí] [BẤT 实]
không trung thực; không đúng sự thật
这样一来,不实信息就很难被及时制止了。
zhè yàng yì lái, bù shí xìn xī jiù hěn nán bèi jí shí zhì zhǐ le.Như vậy thì thông tin sai sự thật rất khó được ngăn chặn kịp thời.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…有人恶意散布不实谣言。
yǒu rén è yì sàn bù bù shí yáo yán.Có kẻ cố ý tung tin đồn thất thiệt.
面对不实诽谤,她选择用事实澄清自己。
miàn duì bù shí fěi bàng, tā xuǎn zé yòng shì shí chéng qīng zì jǐ.Đối mặt với những lời phỉ báng không đúng sự thật, cô ấy chọn dùng sự thật để làm rõ.