爱好者
[ài hào zhě] [ÁI HẢO 者]
người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ
许多爱好者聚在广场上围观比赛。
xǔ duō ài hào zhě jù zài guǎng chǎng shàng wéi guān bǐ sài.Nhiều người yêu thích tụ tập trên quảng trường xem trận đấu.
这是一支由业余爱好者组成的乐队。
zhè shì yì zhī yóu yè yú ài hào zhě zǔ chéng de yuè duì.Đây là ban nhạc do những người nghiệp dư thành lập.
这本杂志是青年文学爱好者的园地。
zhè běn zá zhì shì qīng nián wén xué ài hào zhě de yuán dì.Tạp chí này là diễn đàn của những người trẻ yêu văn học.